Tra cứu biển báo giao thông đường bộ
351 biển báo và vạch kẻ đường kèm hình ảnh, ý nghĩa và cách nhận biết. Gõ tên biển (ví dụ “cấm đỗ xe”) hoặc số hiệu (ví dụ “P.131a”) để tìm nhanh.
Biển báo cấm 62 biển
Hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen (trừ vài biển đặc biệt như cấm đi ngược chiều, dừng lại).
P.101Biển đường cấm
P.102Biển cấm đi ngược chiều
P.103aBiển cấm xe ôtô
P.103bBiển cấm xe ôtô rẽ phải
P.103cBiển cấm ôtô rẽ trái
P.104Biển cấm xe máy
P.105Biển cấm xe ôtô và xe máy
P.106aBiển cấm xe ôtô tải
P.106Biển cấm xe ôtô tải
P.106cBiển cấm xe chở hàng nguy hiểm
P.107Biển cấm xe ôtô khách và xe ôtô tải
P.107aBiển cấm xe ôtô khách
P.107bBiển cấm xe ôtô taxi
P.108Biển cấm xe kéo rơ-moóc
P.108aBiển cấm xe sơ-mi-rơ-moóc
P.109Biển cấm máy kéo
P.110aBiển cấm xe đạp
P.110bBiển cấm xe đạp thồ
P.111aBiển cấm xe gắn máy
P.111bBiển cấm xe ba bánh loại có động cơ
P.111dBiển cấm xe ba bánh loại không có động cơ
P.112Biển cấm người đi bộ
P.113Biển cấm xe người kéo, đẩy
P.114Biển cấm xe súc vật kéo
P.115Biển hạn chế tải trọng toàn bộ xe
P.116Biển hạn chế tải trọng trên trục xe
P.117Biển hạn chế chiều cao
P.118Biển hạn chế chiều ngang xe
P.119Biển hạn chế chiều dài xe
P.120Biển hạn chế chiều dài xe ôtô, máy kéo moóc hoặc sơ-mi-rơ moóc
P.121Biển cự ly tối thiểu giữa hai xe
P.123aBiển cấm rẽ trái
P.123bBiển cấm rẽ phải
P.124aBiển cấm quay đầu xe
P.124aBiển cấm quay đầu xe
P.124bBiển cấm quay đầu xe
P.124bBiển cấm quay đầu xe
P.124cBiển cấm rẽ trái và quay đầu xe
P.124dBiển cấm rẽ phải và quay đầu xe
P.124eBiển cấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe
P.124fBiển cấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe
P.125Biển cấm vượt
P.126Biển cấm ôtô tải vượt
P.127Biển tốc độ tối đa cho phép
P.127aBiển tốc độ tối đa cho phép về ban đêm
P.127bBiển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường
P.127dBiển hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép
P.128Biển cấm sử dụng còi
P.129Biển kiểm tra
P.130Biển cấm dừng xe và đỗ xe
P.131aBiển cấm đỗ xe
P.131bBiển cấm đỗ xe
P.131cBiển cấm đỗ xe
P.132Biển nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp
P.136Biển cấm đi thẳng
P.137Biển cấm rẽ trái, rẽ phải
P.138Biển cấm đi thẳng, rẽ trái
P.139Biển cấm đi thẳng, rẽ phải
P.140Biển cấm xe công nông và các loại xe tương tự
DP.133Biển hết cấm vượt
DP.134Biển hết hạn chế tốc độ tối đa
DP.135Biển hết tất cả các lệnh cấmBiển hiệu lệnh 65 biển
Hình tròn, nền xanh lam, hình vẽ màu trắng.
R.122Biển dừng lại
R.301aBiển hướng đi phải theo
R.301bBiển hướng đi phải theo
R.301cBiển hướng đi phải theo
R.301dBiển hướng đi phải theo
R.301eBiển hướng đi phải theo
R.301fBiển hướng đi phải theo
R.301hBiển hướng đi phải theo
R.301iBiển hướng đi phải theo
R.302aBiển hướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.302bBiển hướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.302cBiển hướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.303Biển nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến
R.304Biển đường dành cho xe thô sơ
R.305Biển đường dành cho người đi bộ
R.306Biển tốc độ tối thiểu cho phép
R.307Biển hết hạn chế tốc độ tối thiểu
R.308aBiển tuyến đường cầu vượt cắt qua
R.308bBiển tuyến đường cầu vượt cắt qua
R.309Biển ấn còi
R.310aBiển hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.310bBiển hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.310cBiển hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.403aBiển đường dành cho xe ôtô
R.403bBiển đường dành cho xe ôtô, xe máy
R.403cBiển đường dành cho xe buýt
R.403dBiển đường dành cho xe ôtô con
R.403eBiển đường dành cho xe máy
R.403fBiển đường dành cho xe máy và xe đạp
R.404aBiển hết đoạn đường dành cho xe ôtô
R.404bBiển hết đoạn đường dành cho ôtô, xe máy
R.404cBiển hết đoạn đường dành cho xe buýt
R.404dBiển hết đoạn đường dành cho xe ôtô con
R.404eBiển hết đoạn đường dành cho xe máy
R.404fBiển hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.411Biển hướng đi trên mỗi làn đường phải theo
R.412aBiển làn đường dành cho xe ôtô khách
R.412bBiển làn đường dành cho xe ôtô con
R.412cBiển làn đường dành cho xe ôtô tải
R.412dBiển làn đường dành cho xe máy
R.412eBiển làn đường dành cho xe buýt
R.412fBiển làn đường dành cho xe ôtô
R.412gBiển làn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.412hBiển làn đường dành cho xe đạp
R.412iBiển kết thúc làn đường dành cho xe ôtô khách
R.412jBiển kết thúc làn đường dành cho xe ôtô con
R.412kBiển kết thúc làn đường dành cho xe ôtô tải
R.412lBiển kết thúc làn đường dành cho xe máy
R.412mBiển kết thúc làn đường dành cho xe buýt
R.412nBiển kết thúc làn đường dành cho xe ôtô
R.412oBiển kết thúc làn đường dành cho xe xe máy và xe đạp
R.412pBiển kết thúc làn đường dành cho xe đạp
R.415Biển gộp làn đường theo phương tiện
R.420Biển bắt đầu khu đông dân cư
R.421Biển hết khu đông dân cư
R.E,9aBiển cấm đỗ xe trong khu vực
R.E,9bBiển cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
R.E,9cBiển khu vực đỗ xe
R.E,9dBiển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực
R.E,10aBiển hết cấm đỗ xe trong khu vực
R.E,10bBiển hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
R.E,10cBiển hết khu vực đỗ xe
R.E,10dBiển hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực
R.E,11aBiển đường hầm
R.E,11bBiển kết thúc đường hầmBiển chỉ dẫn 90 biển
Hình chữ nhật hoặc hình vuông, phần lớn nền xanh lam.
I.401Biển bắt đầu đường ưu tiên
I.402Biển hết đoạn đường ưu tiên
I.405aBiển đường cụt
I.405bBiển đường cụt
I.405cBiển đường cụt
I.406Biển được ưu tiên qua đường hẹp
I.407aBiển đường một chiều
I.407bBiển đường một chiều
I.407cBiển đường một chiều
I.408Biển nơi đỗ xe
I.408aBiển nơi đỗ xe một phần trên hè phố
I.409Biển chỗ quay xe
I.410Biển khu vực quay xe
I.413aBiển đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách
I.413bBiển rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách
I.413cBiển rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách
I.414aBiển chỉ hướng đường
I.414bBiển chỉ hướng đường
I.414cBiển chỉ hướng đường
I.414dBiển chỉ hướng đường
I.415Biển mũi tên chỉ hướng đi
I.416Biển đường tránh
I.417aBiển chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe
I.417bBiển chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe
I.417cBiển chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe
I.418Biển lối đi ở những vị trí cấm rẽ
I.419aBiển chỉ dẫn địa giới
I.419bBiển chỉ dẫn địa giới
I.422aBiển di tích lịch sử
I.422bBiển di tích lịch sử
I.423aBiển vị trí người đi bộ sang ngang
I.423bBiển vị trí người đi bộ sang ngang
I.423cBiển điểm bắt đầu đường đi bộ
I.424aBiển cầu vượt qua đường cho người đi bộ
I.424bBiển cầu vượt qua đường cho người đi bộ
I.424cBiển hầm chui qua đường cho người đi bộ
I.424dBiển hầm chui qua đường cho người đi bộ
I.425Biển bệnh viện
I.426Biển trạm cấp cứu
I.427aBiển trạm sửa chữa
I.427bBiển trạm kiểm tra tải trọng xe
I.428Biển cửa hàng xăng dầu
I.429Biển nơi rửa xe
I.430Biển điện thoại
I.431Biển trạm dừng nghỉ
I.432Biển khách sạn
I.433aBiển nơi nghỉ mát
I.433bBiển nơi cắm trại
I.433cBiển nơi dành cho nhà lưu động
I.433dBiển nơi cắm trại và nhà lưu động
I.433eBiển - Báo hiệu nhà trọ (Youth Hostel)
I.434aBiển bến xe buýt
I.434bBiển bến xe tải
I.435Biển bến xe điện
I.436Biển trạm cảnh sát giao thông
I.439Biển tên cầu
I.440Biển đường đang thi công
I.441aBiển báo hiệu phía trước có công trường thi công
I.441bBiển báo hiệu phía trước có công trường thi công
I.441cBiển báo hiệu phía trước có công trường thi công
I.442Biển chợ
I.443Biển xe kéo moóc
I.444aBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444bBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444cBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444dBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444eBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444fBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444gBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444hBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444iBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444jBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444kBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444lBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444mBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.445aBiển đường trơn phải chạy chậm
I.445bBiển đường dốc phải đi chậm
I.445cBiển đoạn đường sương mù
I.445dBiển nền đường yếu
I.445eBiển xe lớn hoặc quá khổ đi sát về bên phải
I.445fBiển chú ý gió ngang
I.445gBiển đoạn đường hay xảy ra tai nạn
I.445hBiển xuống dốc liên tục
I.446Biển nơi đỗ xe dành cho người tàn tật
I.447aBiển báo cầu vượt liên thông
I.447bBiển báo cầu vượt liên thông
I.447cBiển báo cầu vượt liên thông
I.447dBiển báo cầu vượt liên thông
I.448Biển làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp
I.449Biển tên đườngBiển báo nguy hiểm và cảnh báo 83 biển
Hình tam giác đều, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.
W.201aBiển chỗ ngoặt nguy hiểm
W.201bBiển chỗ ngoặt nguy hiểm
W.201cBiển chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe
W.201dBiển chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe
W.202aBiển nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
W.202bBiển nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
W.203aBiển đường bị thu hẹp
W.203bBiển đường bị thu hẹp
W.203cBiển đường bị thu hẹp
W.204Biển đường hai chiều
W.205aBiển đường giao nhau
W.205bBiển đường giao nhau
W.205cBiển đường giao nhau
W.205dBiển đường giao nhau
W.205eBiển đường giao nhau
W.206Biển giao nhau chạy theo vòng xuyến
W.207aBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207bBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207cBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207dBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207eBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207fBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207gBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207hBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207iBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207kBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.207lBiển giao nhau với đường không ưu tiên
W.208Biển giao nhau với đường ưu tiên
W.209Biển giao nhau có tín hiệu đèn
W.210Biển giao nhau với đường sắt có rào chắn
W.211aBiển giao nhau với đường sắt không có rào chắn
W.211bBiển giao nhau với đường tàu điện
W.212Biển cầu hẹp
W.213Biển cầu tạm
W.214Biển cầu quay - cầu cất
W.215aBiển kè, vực sâu phía trước
W.215bBiển kè, vực sâu bên đường phía bên phải
W.215cBiển kè, vực sâu bên đường phía bên trái
W.216aBiển đường ngầm
W.216bBiển đường ngầm có nguy cơ lũ quét
W.217Biển bến phà
W.218Biển cửa chui
W.219Biển dốc xuống nguy hiểm
W.220Biển dốc lên nguy hiểm
W.221aBiển đường không bằng phẳng
W.221bBiển đường có gồ giảm tốc
W.222aBiển đường trơn
W.222bBiển lề đường nguy hiểm
W.223aBiển vách núi nguy hiểm
W.223bBiển vách núi nguy hiểm
W.224Biển đường người đi bộ cắt ngang
W.225Biển trẻ em
W.226Biển đường người đi xe đạp cắt ngang
W.227Biển công trường
W.228aBiển đá lở
W.228bBiển đá lở
W.228cBiển sỏi đá bắn lên
W.228dBiển nền đường yếu
W.229Biển dải máy bay lên xuống
W.230Biển gia súc
W.231Biển thú rừng vượt qua đường
W.232Biển gió ngang
W.233Biển nguy hiểm khác
W.234Biển giao nhau với đường hai chiều
W.235Biển đường đôi
W.236Biển kết thúc đường đôi
W.237Biển cầu vồng
W.238Biển đường cao tốc phía trước
W.239Biển đường cáp điện ở phía trên
W.240Biển đường hầm
W.241Biển ùn tắc giao thông
W.242aBiển nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ
W.242bBiển nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ
W.243aBiển nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
W.243bBiển nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
W.243cBiển nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
W.244Biển đoạn đường hay xảy ra tai nạn
W.245aBiển đi chậm
W.245bBiển đi chậm
W.246aBiển chú ý chướng ngại vật
W.246bBiển chú ý chướng ngại vật
W.246cBiển chú ý chướng ngại vật
W.247Biển chú ý xe đỗBiển phụ 31 biển
Hình chữ nhật hoặc hình vuông, đặt ngay dưới biển chính.
S.501Biển phạm vi tác dụng của biển
S.502Biển khoảng cách đến đối tượng báo hiệu
S.503aBiển hướng tác dụng của biển
S.503bBiển hướng tác dụng của biển
S.503cBiển hướng tác dụng của biển
S.503dBiển hướng tác dụng của biển
S.503eBiển hướng tác dụng của biển
S.503fBiển hướng tác dụng của biển
S.504Biển làn đường
S.505aBiển loại xe
S.505bBiển loại xe hạn chế qua cầu
S.505cBiển tải trọng trục hạn chế qua cầu
S.506aBiển hướng đường ưu tiên
S.506bBiển hướng đường ưu tiên
S.507Biển hướng rẽ
S.508aBiển biểu thị thời gian
S.508bBiển biểu thị thời gian
S.509aBiển thuyết minh biển chính
S.509bBiển thuyết minh biển chính
S.510Biển chú ý đường trơn có băng tuyết
S.G,7Biển chỉ dẫn tới địa điểm cắm trại
S.G,8Biển chỉ dẫn tới nhà trọ
S.G,9bBiển chỉ dẫn tới điểm đỗ xe dành cho lái xe muốn sử dụng phương tiện công cộng
S.G,11aBiển chỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn
S.G,11cBiển chỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn
S.G,12aBiển chỉ dẫn làn đường không lưu thông
S.G,12bBiển số S.G.12b
S.H,3aBiển hướng tác dụng của biển
S.H,3bBiển hướng tác dụng của biển
S.H,3cBiển hướng tác dụng của biển
S.H,6Biển báo phụ Ngoại lệVạch kẻ đường 10 biển
Vạch sơn trên mặt đường: nét liền, nét đứt, vạch đơn, vạch đôi, màu trắng hoặc vàng.
Vạch 1.1Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nét
Vạch 1.2Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liền
Vạch 1.3Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liền
Vạch 1.4Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứt
Vạch 2.1Vạch phân chia các làn xe chạy cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nét
Vạch 2.2Vạch phân chia các làn xe chạy cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nét
Vạch 2.4Vạch phân chia các làn xe chạy cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)
Vạch 7.6Vạch chỉ dẫn sắp đến chỗ có bố trí vạch đi bộ qua đường
Vạch 7.8Vạch xác định khoảng cách xe trên đường
Vạch 9.2Vạch quy định vị trí dừng đỗ của phương tiện giao thông công cộng trên đườngBiển báo trên đường cao tốc 10 biển
Hình chữ nhật, nền xanh lá cây, chữ và ký hiệu màu trắng.
IE452Biển chỉ dẫn bắt đầu đường cao tốc
IE453aBiển chỉ dẫn điểm kết thúc đường cao tốc
IE456aBiển chỉ dẫn khoảng cách đến nơi đỗ xe trong trạm dừng nghỉ
IE463aBiển trạm kiểm tra tải trọng xe
IE467aBiển chỉ dẫn vị trí nhập làn
IE468aBiển chỉ dẫn chướng ngại vật phía trước
IE468bBiển chỉ dẫn chướng ngại vật phía trước
IE468cBiển chỉ dẫn chướng ngại vật phía trước
IE469Biển chỉ dẫn hướng rẽ phải
IE469bBiển chỉ dẫn hướng rẽ tráiNội dung biển lấy theo bộ dữ liệu biển báo của ứng dụng (QCVN 41:2019/BGTVT). Từ 01/01/2025 áp dụng QCVN 41:2024/BGTVT, một số biển có thể đổi số hiệu hoặc hình vẽ.